Thuỷ Mộc Quán

Call Directions

Thuỷ Mộc Quán BỒNG LAI TỬU

23/03/2026

48 LƯỢNG TỪ TIẾNG TRUNG
1. Lượng từ chung (dùng rất nhiều)
[1] 个 (gè) – cái, người (phổ biến nhất)
[2] 只 (zhī) – con, chiếc
[3] 条 (tiáo) – con, cái dài
[4] 张 (zhāng) – tờ, cái phẳng
[5] 本 (běn) – quyển (sách)
[6] 把 (bǎ) – cái có tay cầm
[7] 件 (jiàn) – việc, món đồ
[8] 位 (wèi) – vị (kính trọng người)
[9] 名 (míng) – người
[10] 种 (zhǒng) – loại
2. Lượng từ cho người
[11] 个 (gè) – người
[12] 位 (wèi) – vị
[13] 名 (míng) – người
[14] 口 (kǒu) – nhân khẩu (gia đình)
[15] 帮 (bāng) – nhóm người
3. Lượng từ động vật
[16] 只 (zhī) – con
[17] 匹 (pǐ) – con ngựa
[18] 头 (tóu) – con to (bò, heo)
[19] 条 (tiáo) – cá, rắn
[20] 群 (qún) – đàn
4. Lượng từ đồ vật
[21] 张 (zhāng) – tờ
[22] 把 (bǎ) – dao, ghế
[23] 台 (tái) – máy móc
[24] 辆 (liàng) – xe
[25] 件 (jiàn) – quần áo
[26] 顶 (dǐng) – mũ
[27] 副 (fù) – kính, găng tay
[28] 面 (miàn) – gương, cờ
5. Lượng từ hình dạng
[29] 条 (tiáo) – dài
[30] 片 (piàn) – lát, miếng
[31] 块 (kuài) – cục
[32] 颗 (kē) – hạt
[33] 粒 (lì) – hạt nhỏ
[34] 滴 (dī) – giọt
6. Lượng từ tập hợp
[35] 群 (qún) – đàn
[36] 堆 (duī) – đống
[37] 批 (pī) – lô
[38] 队 (duì) – đội
[39] 帮 (bāng) – bọn
7. Lượng từ thời gian
[40] 次 (cì) – lần
[41] 遍 (biàn) – lượt
[42] 阵 (zhèn) – trận
[43] 顿 (dùn) – bữa
[44] 场 (chǎng) – trận, buổi
8. Lượng từ tự nhiên
[45] 座 (zuò) – núi, tòa nhà
[46] 条 (tiáo) – sông
[47] 座 (zuò) – đảo
[48] 片 (piàn) – khu, vùng

23/03/2026

𝟑𝟒 𝐓𝐈̉𝐍𝐇 𝐓𝐇𝐀̀𝐍𝐇 𝐕𝐈𝐄̣̂𝐓 𝐍𝐀𝐌
1. 宣光 Xuān Guāng - Tuyên Quang
2. 高平 Gāo Píng - Cao Bằng
3. 莱州 Lái Zhōu - Lai Châu
4. 老街 Lǎo Jiē - Lào Cai
5. 太原 Tài Yuán - Thái Nguyên
6. 奠边 Diàn Biān - Điện Biên
7. 谅山 Liàng Shān - Lạng Sơn
8. 山罗 Shān Luō - Sơn La
9. 富寿 Fù Shòu - Phú Thọ
10. 北宁 Běi Níng - Bắc Ninh
11. 广宁 Guǎng Níng - Quảng Ninh
12. 河内 Hé Nèi - TP. Hà Nội
13. 海防 Hǎi Fáng - TP. Hải Phòng
14. 兴安 Xìng Ān - Hưng Yên
15. 宁平 Níng Píng - Ninh Bình
16. 清化 Qīng Huà - Thanh Hóa
17. 乂安 Yì Ān - Nghệ An
18. 河静 Hé Jìng - Hà Tĩnh
19. 广治 Guǎng Zhì - Quảng Trị
20. 顺化 Shùn Huà - TP. Huế
21. 岘港 Xiàn Gǎng - TP. Đà Nẵng
22. 广义 Guǎng Yì - Quảng Ngãi
23. 嘉莱 Jiā Lái - Gia Lai
24. 得乐 Dé Lè - Đắk Lắk
25. 庆和 Qìng Hé - Khánh Hoà
26. 林同 Lín Tóng - Lâm Đồng
27. 同奈 Tóng Nài - Đồng Nai
28. 西宁 Xī Níng - Tây Ninh
29. 胡志明市 Hú Zhì Míng Shì - TP. Hồ Chí Minh
30. 同塔 Tóng Tǎ - Đồng Tháp
31. 安江 Ān Jiāng - An Giang
32. 永隆 Yǒng Lóng - Vĩnh Long
33. 芹苴 Qín Jū - TP. Cần Thơ
34. 金瓯 Jīn Ōu - Cà Mau

20/03/2026

Chủ đề 2: Tính cách "Khó ở" & Xấu tính (性格阴暗)
[1] 狡猾 (jiǎhuá): Xảo quyệt, láu cá
[2] 虚伪 (xūwěi): Giả tạo
[3] 吝啬 (lìnsè): Bủn xỉn, kẹt xỉ
[4] 卑鄙 (bēibǐ): Hèn hạ, bỉ ổi
[5] 阴险 (yīnxiǎn): Nham hiểm
[6] 贪心 (tānxīn): Tham lam
[7] 傲慢 (àomàn): Ngạo mạn
[8] 固执 (gùzhí): Cố chấp, bảo thủ
[9] 暴躁 (bàozào): Nóng nảy, cục cằn
[10] 嫉妒 (jídù): Đố kỵ, ghen ghét
[11] 刻薄 (kèbó): Khắc nghiệt, độc địa (lời nói)
[12] 小气 (xiǎoqi): Hẹp hòi
[13] 狂妄 (kuángwàng): Ngông cuồng
[14] 虚荣 (xūróng): Hư vinh, hám danh
[15] 懒惰 (lǎnduò): Lười biếng
[16] 懦弱 (nuòruò): Nhu nhược, yếu đuối
[17] 势利 (shìlì): Thế lợi, nịnh bợ
[18] 忘恩负义 (wàng'ēnfùyì): Vong ơn bội nghĩa
[19] 冷酷 (lěngkù): Lạnh lùng, tàn nhẫn
[20] 啰唆 (luōsuo): Lắm lời, lải nhải

19/03/2026

Chủ đề 4: Tệ nạn & Mặt tối xã hội (社会阴暗面)
[1] 赌博 (dǔbó): Cờ bạc
[2] 抽烟 (chōuyān): Hút thuốc
[3] 酗酒 (xùjiǔ): Nghiện rượu
[4] 斗殴 (dòu’ōu): Đánh lộn
[5] 勒索 (lèsuǒ): Tống tiền
[6] 偷窃 (tōuqiè): Trộm cắp
[7] 抢劫 (qiǎngjié): Cướp giật
[8] 暴力 (bàolì): Bạo lực
[9] 走私 (zǒusī): Buôn lậu
[10] 毒品 (dúpǐn): Ma túy
[11] 监视 (jiānshì): Giám sát, theo dõi
[12] 举报 (jǔbào): Tố cáo
[13] 坐牢 (zuòláo): Đi tù
[14] 犯罪 (fànzuì): Phạm tội
[15] 惩罚 (chéngfá): Trừng phạt
[16] 黑暗 (hēii'àn): Đen tối
[17] 歧视 (qíshì): Kỳ thị
[18] 欺负 (qīfu): Bắt nạt
[19] 邪恶 (xié'è): Tà ác
[20] 堕落 (duòluò): Sa ngã

15/03/2026

60 Câu Cửa Miệng Của Người Trung Quốc 🗣
------------------------------------------------
1 没问题。Méi wèntí. Không vấn đề.
2 可以啊。Kěyǐ a. Được thôi.
3 行吧。Xíng ba. Được thôi / cũng được.
4 好的好的。Hǎo de hǎo de. Được rồi được rồi.
5 没事。Méi shì. Không sao đâu.
6 不用客气。Bú yòng kèqi. Không cần khách sáo.
7 慢慢来。Màn man lái. Từ từ thôi.
8 别着急。Bié zhāojí. Đừng vội.
9 等一下。Děng yíxià. Đợi chút.
10 稍等一下。Shāo děng yíxià. Chờ một lát.

11 我看看。Wǒ kànkan. Để tôi xem.
12 我想一下。Wǒ xiǎng yíxià. Để tôi nghĩ chút.
13 应该可以。Yīnggāi kěyǐ. Chắc là được.
14 差不多。Chàbuduō. Gần như vậy / gần đúng.
15 还可以。Hái kěyǐ. Cũng được.
16 一般般。Yìbān bān. Bình thường thôi.
17 不太清楚。Bú tài qīngchu. Không rõ lắm.
18 我明白了。Wǒ míngbai le. Tôi hiểu rồi.
19 我知道了。Wǒ zhīdào le. Tôi biết rồi.
20 原来如此。Yuánlái rúcǐ. Thì ra là vậy.

21 没关系。Méi guānxi. Không sao.
22 没办法。Méi bànfǎ. Không có cách nào.
23 看情况吧。Kàn qíngkuàng ba. Xem tình hình đã.
24 再说吧。Zài shuō ba. Để nói sau.
25 到时候再看。Dào shíhou zài kàn. Đến lúc đó tính sau.
26 不一定。Bù yídìng. Chưa chắc.
27 可能吧。Kěnéng ba. Có lẽ vậy.
28 说不定。Shuō bùdìng. Biết đâu đấy.
29 有道理。Yǒu dàolǐ. Có lý.
30 对啊。Duì a. Đúng vậy.

31 是啊。Shì a. Đúng vậy.
32 这样啊。Zhèyàng a. À ra vậy.
33 明白明白。Míngbai míngbai. Hiểu rồi hiểu rồi.
34 好吧。Hǎo ba. Được rồi.
35 行行行。Xíng xíng xíng. Được được được.
36 可以可以。Kěyǐ kěyǐ. Được được.
37 没什么。Méi shénme. Không có gì đâu.
38 小意思。Xiǎo yìsi. Chuyện nhỏ thôi.
39 不好说。Bù hǎo shuō. Khó nói.
40 随便。Suíbiàn. Tùy thôi.

41 不至于吧。Bù zhìyú ba. Không đến mức vậy đâu.
42 太好了。Tài hǎo le. Tốt quá.
43 挺好的。Tǐng hǎo de. Khá tốt.
44 还不错。Hái búcuò. Cũng không tệ.
45 有点意思。Yǒudiǎn yìsi. Cũng thú vị.
46 真的吗?Zhēn de ma? Thật à?
47 是吗?Shì ma? Vậy à?
48 真的假的?Zhēn de jiǎ de? Thật hay đùa vậy?
49 不会吧?Bú huì ba? Không thể nào?
50 太夸张了。Tài kuāzhāng le. Quá phóng đại rồi.

51 那就这样吧。Nà jiù zhèyàng ba. Vậy cứ vậy nhé.
52 我先走了。Wǒ xiān zǒu le. Tôi đi trước nhé.
53 回头再说。Huítóu zài shuō. Lát nữa nói sau.
54 有空再聊。Yǒu kòng zài liáo. Rảnh nói tiếp.
55 保持联系。Bǎochí liánxì. Giữ liên lạc nhé.
56 下次见。Xià cì jiàn. Lần sau gặp.
57 路上小心。Lùshàng xiǎoxīn. Đi đường cẩn thận.
58 辛苦了。Xīnkǔ le. Vất vả rồi.
59 加油。Jiāyóu. Cố lên.
60 慢走。Màn zǒu. Đi cẩn thận nhé.

25/02/2026
25/02/2026

Address

Số Nhà 19/Ngõ 17/Đường Ba La/Phường Phú Lương/Quận Hà Đông
Hanoi
1000000

Opening Hours

Monday 09:00 - 23:30
23:00 - 00:00
Tuesday 09:00 - 23:30
23:00 - 00:00
Wednesday 09:00 - 22:30
Thursday 09:00 - 23:30
Friday 09:00 - 23:30
Saturday 09:00 - 23:30
Sunday 09:00 - 23:30

Telephone

0981658638

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Thuỷ Mộc Quán posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share