10/11/2023
🟢 IDIOMS – THÀNH NGỮ 🟢
"Caught red handed"
Meaning:
If someone is caught red-handed, they are caught in the act of doing something wrong such as cheating or stealing.
(Nếu ai đó bị “caught red-handed”, điều đó có nghĩa họ bị phát hiện đang làm điều gì đó sai trái, ví dụ như gian lận hoặc trộm cắp.)
Ví dụ:
- The police caught the thief red-handed stealing from the store.
(Cảnh sát đã bắt quả tang tên trộm đang ăn trộm trong cửa hàng.)
- The teacher caught the student red-handed cheating on the test.
(Cô giáo đã bắt quả tang học sinh đang sao chép bài kiểm tra.)
- The security guard caught the shoplifter red-handed stealing a pair of shoes.
(Nhân viên bảo vệ đã bắt quả tang tên trộm đang ăn trộm một đôi giày.)
- The police caught the burglars red-handed as they were trying to break into the house.
(Cảnh sát đã bắt quả tang tên trộm đang cố gắng đột nhập vào nhà.)
- The principal caught the students red-handed vandalizing the school property.
Hiệu trưởng đã bắt quả tang học sinh đang phá hoại tài sản của trường.)
- The referee caught the player red-handed using performance-enhancing drugs.
(Trọng tài đã bắt quả tang cầu thủ đang sử dụng thuốc tăng cường hiệu suất.)
- The boss caught the employee red-handed stealing office supplies.
(Sếp đã bắt quả tang nhân viên đang ăn cắp văn phòng phẩm.)
- The teacher caught the student red-handed plagiarizing their essay.
(Giáo viên đã bắt quả tang học sinh đang đạo văn bài luận)
- The parents caught their child red-handed sneaking out of the house at night.
(Bố mẹ đã bắt quả tang con của họ đang lén ra khỏi nhà vào ban đêm.)
Share to be shared!
Hãy chia sẻ cho bạn bè của mình để ad có động lực chia sẻ kiến thức cho mọi người nhé!
😍
-------
☎️ ĐT: 0865979158 (Ms. Hạnh)
🌏 Địa chỉ: 78A Ngô Kim Tài, Kênh Dương, Lê Chân, Hải Phòng (song song Quán Nam, gần sát Sân Bóng Quán Nam)
Google Map: https://goo.gl/maps/NmdUbrDr496Xk79X9
Chúc mọi người học tiến bộ 🥰
❤